Xuất xứ: TaiwanĐặc điểm nổi bật:Được phát triển bởi đội ngũ R&D chuyên nghiệp, tối ưu cho neo chặn tạm thời trong chỉnh nha.Sản xuất tại nhà máy tiêu chuẩn cao, có hệ thống kiểm tra chất lượng nghiêm ngặt.Đạt kiểm định tương thích sinh học SGS, đáp ứng yêu cầu an toàn khi sử dụng trong khoang miệng.Được kiểm nghiệm lực kéo bật và lực xoắn tại Taiwan Yang-Ming University.Vật liệu Titanium Ti6Al4V / thép không gỉ SUS316L, độ bền cao, chống ăn mòn tốt.Thiết kế ren thuôn côn, cổ vít thấp, tăng ổn định sơ khởi và giảm cộm.Thiết kế self-drilling, hỗ trợ đặt vít nhanh và thuận tiện.Đầu vít mushroom nhỏ gọn, hạn chế kích ứng mô mềm.Có nhiều lựa chọn đầu vít: mushroom head, hook head, bracket head.Phù hợp cho các chỉ định neo chặn, kéo lui, đóng khoảng, dựng trục và kiểm soát di chuyển răng trong chỉnh nha.
Xuất sứ: Taiwan Đặc điểm: Đế lưới 80-gauge xử lý phun cát tăng khả năng lưu giữKhắc laser số răng trên mặt đế hỗ trợ nhận diện nhanh chuẩn Cơ chế tự buộc SLB cải tiến , tăng độ bền của clip và đóng mở dễ Thiết kế low-profile thân mắc cài mỏng giúp bệnh nhân dễ chịu. Thước định vị chính xác theo từng răng chính xác đến 0,5mmHook SLB thiết kế 3 đoạn giúp thao tác thuận tiện , định hướng lực ổn đinh, chống tì đè tổn thương nướu Khoảng cánh mắc cài rộng thuận tiện việc tháo buộc hỗ trợ , móc chunCác dạng thông số:High Torque Slot 22Low Torgue Slot 22Standard Torgue Slot 22Roth Slot 22, Slot 18 MBT Slot 22 , Slot 18
Đặc điểm nổi bật:Làm từ vật liệu Titanium giúp tăng cường đáng kể sự thoải mái cho bệnh nhân trong suốt quá trình điều trị.1Thiết kế đặc biệt tập trung vào khả năng kiểm soát Torque (độ xoay của chân răng).2Nắp clip siêu bền: Được thiết kế để tăng cường độ cứng chắc nhưng vẫn đảm bảo hành trình đóng/mở cực kỳ trơn tru và bền bỉ.3Đế lưới 80-gauge: Bề mặt đế được xử lý phun cát giúp tăng cường độ bám dính khi gắn lên răng.4Số răng khắc laser: Mã số răng được khắc laser trực tiếp dưới đế lưới giúp nhận diện nhanh chóng và chính xác.5Thiết kế mỏng (Low profile): Giúp giảm thiểu kích ứng mô mềm, tăng sự thoải mái.6Thiết kế Hook 3 phần: Hệ thống móc (hook) được thiết kế chức năng, giúp vị trí kéo ổn định và tránh gây tổn thương nướu.7Hệ thống số liệu (Prescriptions):Slot: 0.022.8Các lựa chọn Torque:High Torque (Torque cao).9Standard Torque (Torque tiêu chuẩn).10Low Torque (Torque thấp).11Các hệ điều trị khác: Roth .022 và MBT .022.1213
Xuất Sứ : TaiwanĐặc điểm Mã màu nhận diện vị trí răng , hỗ trợ dễ nhận diện vị trí răngVật liệu thép ko rỉ y tế 17-4 , đàm bảo độ cứng độ bền cơ tiêu chuẩn cao trong chỉnh nha Hook bi nguyên khối giúp tăng độ bền , chịu lực kéo tốt khi sử dụng chun chuỗi , chun liên hàm hoặc cơ kéo chỉnh nha. Thiết kế low-profile , thân mắc cài thấp , giảm độ cộm , tăng sự thoái mái bệnh nhân, hạn chế kích ứng môi má.Rãnh mắc cài được thiết kế tối ưu giúp kiểm soát chính xác angulation và torque, đồng thời giảm ma sát trong quá trình di chuyển răng.Đế lưới 80-gauge giúp tăng diện tích bám dính, cải thiện lực lưu giữ giữa mắc cài và bề mặt men răng.Đường định vị trục giữa dọc Vạch định vị trung tâm theo chiều dọc giúp căn chỉnh chính xác theo trục dài của răng khi gắn mắc cài.Bề mặt bo tròn, đánh bóng mịn, các cạnh và bề mặt được bo tròn, xử lý nhẵn nhằm tăng sự thoải mái và hạn chế tổn thương mô mềm cho bệnh nhân.Các dạng thông số:Roth Slot 18 Roth Slot 22MBT Slot 18 MBT Slot 22
Xuất xứ: TaiwanĐặc điểm nổi bật:Được phát triển bởi đội ngũ R&D chuyên nghiệp, tối ưu cho neo chặn tạm thời trong chỉnh nha.Sản xuất tại nhà máy tiêu chuẩn cao, có hệ thống kiểm tra chất lượng nghiêm ngặt.Đạt kiểm định tương thích sinh học SGS, đáp ứng yêu cầu an toàn khi sử dụng trong khoang miệng.Được kiểm nghiệm lực kéo bật và lực xoắn tại Taiwan Yang-Ming University.Vật liệu Titanium Ti6Al4V / thép không gỉ SUS316L, độ bền cao, chống ăn mòn tốt.Thiết kế ren thuôn côn, cổ vít thấp, tăng ổn định sơ khởi và giảm cộm.Thiết kế self-drilling, hỗ trợ đặt vít nhanh và thuận tiện.Đầu vít mushroom nhỏ gọn, hạn chế kích ứng mô mềm.Có nhiều lựa chọn đầu vít: mushroom head, hook head, bracket head.Phù hợp cho các chỉ định neo chặn, kéo lui, đóng khoảng, dựng trục và kiểm soát di chuyển răng trong chỉnh nha.